Skip to main content
Derivatives

Module 2

Forward commitment and contingent claim features and instruments

5 bài · khoảng 214 phút đọc

Nội dung module

  1. 1Activity 1: Introduction of Forward commitment and Contingent claim
  2. 2Activity 1: Forward commitment: Forwards, futures, swaps
  3. 3Activity 1: Contingent claim: Options, credit derivatives
  4. 4Activity 2: Coaching
  5. 5Curriculum practice questions

Activity 1: Introduction of Forward commitment and Contingent claim

Sự khác biệt về flow học các công cụ phái sinh của 2 hình thức video:

  • Video 1: Hình thức video Góc quay lớp học. Đây là video được quay trực tiếp trong lớp học, ghi lại không khí học tập với giảng viên và học viên.
  • Video 2: Hình thức video Professional. Đây là video được quay riêng giảng viên với bảng trắng và slide trình chiếu.

Video 1

(Video Góc quay lớp học)

Video 2

(Video Professional)

Module 2: Forward commitment and contingent claim features and instruments | Đặc điểm và sản phẩm của cam kết kỳ hạn và cam kết tùy chọn

  • Unit 1 - Introduction of Forward commitment and Contingent claim: Học phần này giới thiệu về hai khái niệm Cam kết kỳ hạn (Forward commitment) và Cam kết tùy chọn (Contingent claim).
  • Unit 1 - Introduction of Forward commitment and Contingent claim: Học phần này giới thiệu về hai khái niệm Cam kết kỳ hạn (Forward commitment) và Cam kết tùy chọn (Contingent claim).
  • Unit 2 - Forward commitment: Forwards, futures, swaps: Học phần này tìm hiểu về các khía cạnh tổng quan của các Cam kết kỳ hạn bao gồm: Định nghĩa, vị thế lãi lỗ và Thanh toán.
  • Unit 3 - Contingent claim: Options, credit derivatives: Học phần này tìm hiểu về các khía cạnh tổng quan của các Cam kết tùy chọn bao gồm: Định nghĩa, vị thế lãi lỗ và Thanh toán.

Module 5: Pricing and valuation of forward contracts and for an underlying with varying maturities | Xác định mức giá và giá trị của các hợp đồng kỳ hạn và tài sản cơ sở với nhiều kỳ hạn khác nhau

  • Unit 1 - Valuation with no benefit/ cost.
  • Unit 2 - Valuation with net cost of carry.
  • Unit 3 - Forward rate agreement.

Ba học phần này tìm hiểu về các kiến thức xoay quanh Hợp đồng kỳ hạn, bao gồm:

1. Định nghĩa, vị thế lãi lỗ và thanh toán.

2. Cách xác định giá và giá trị vị thế.

  • Unit 1 - Valuation with no benefit/ cost.
  • Unit 2 - Valuation with net cost of carry.
  • Unit 3 - Forward rate agreement.

Ba học phần này tìm hiểu cách xác định giá và giá trị vị thế của Hợp đồng kỳ hạn.

Module 6: Pricing and valuation of futures contracts | Xác định mức giá và giá trị của hợp đồng tương lai

  • Unit 1 - Pricing and valuation of futures contracts.

Học phần này tìm hiểu về các kiến thức xoay quanh Hợp đồng tương lai, bao gồm:

1. Định nghĩa, vị thế lãi lỗ và thanh toán.

2. Cách xác định giá và giá trị vị thế.

  • Unit 1 - Pricing and valuation of futures contracts.

Học phần này tìm hiểu cách xác định giá và giá trị vị thế của Hợp đồng tương lai.

Module 7: Pricing and valuation of interest rate and other swaps | Xác định mức giá và giá trị của hợp đồng hoán đổi lãi suất

  • Unit 1 - Pricing and valuation of interest rate and other swaps.

Học phần này tìm hiểu về các kiến thức xoay quanh Hợp đồng hoán đổi lãi suất, bao gồm:

1. Định nghĩa và cơ chế vận hành.

2. Cách xác định giá và giá trị vị thế.

  • Unit 1 - Pricing and valuation of interest rate and other swaps.

Học phần này tìm hiểu cách xác định giá và giá trị vị thế của Hợp đồng hoán đổi lãi suất.

Module 8: Pricing and valuation of options | Xác định mức giá và giá trị của Quyền chọn

  • Unit 1 - Option exercise value, moneyness and time value.
  • Unit 2 - Application of arbitrage and replication concepts in option pricing.
  • Unit 3 - Factors affecting option value.

Ba học phần này tìm hiểu về các kiến thức xoay quanh Hợp đồng quyền chọn, bao gồm:

1. Định nghĩa, vị thế lãi lỗ và thanh toán.

2. Cách xác định giá và giá trị vị thế.

  • Unit 1 - Option exercise value, moneyness and time value.
  • Unit 2 - Application of arbitrage and replication concepts in option pricing.
  • Unit 3 - Factors affecting option value.

Ba học phần này tìm hiểu cách xác định giá và giá trị vị thế của Hợp đồng quyền chọn.

[LOS 2.c] So sánh cam kết kỳ hạn (Forward commitment) và cam kết tùy chọn (Contingent claim)

Các công cụ phái sinh có thể phân loại theo hai dạng chính bao gồm cam kết kỳ hạn và cam kết tùy chọn.

Cam kết kỳ hạn

(Forward commitments)

Cam kết tùy chọn

(Contingent claims)

Thỏa thuận pháp lý giữa hai bên trong đó một bên cam kết mua và một bên cam kết bán một tài sản tại một thời điểm xác định trong tương lai ở một mức giá định trước.

Ví dụ: Hợp đồng kỳ hạn, hợp đồng tương lai, hợp đồng hoán đổi.

Do các bên không có quyền nhưng có nghĩa vụ bắt buộc phải thực hiện mua bán theo hợp đồng nên các sản phẩm phái sinh thuộc phân loại này được xem là có lợi nhuận cân xứng (symmetric payoff profile) và được gọi là sản phẩm phái sinh tuyến tính (linear derivatives).

Thỏa thuận giữa hai bên trong đó một bên có quyền nhưng không có nghĩa vụ bắt buộc phải mua hay bán một tài sản tại một thời điểm xác định trong tương lai ở một mức giá định trước.

Ví dụ: Hợp đồng quyền chọn, hợp đồng phái sinh tín dụng.

Do các bên có quyền nhưng không có nghĩa vụ bắt buộc thực hiện mua bán theo hợp đồng nên các sản phẩm phái sinh thuộc phân loại này được xem là có lợi nhuận bất cân xứng (asymmetric payoff profile) và được gọi là sản phẩm phái sinh phi tuyến tính (non-linear derivatives).

Còn 4 bài trong module này

Phần còn lại gồm bài giảng, ví dụ tính toán và bài luyện tập có chấm điểm, nằm trong thư viện tài liệu của tài khoản Pro.

Xem thư viện tài liệu