Skip to main content
Equity Investments

Module 2

Security Market Indexes

7 bài · khoảng 98 phút đọc

Nội dung module

  1. 1Activity 1: Index definition and calculations of value and return
  2. 2Activity 2: Coaching
  3. 3Activity 1: Index construction and weighting methods
  4. 4Activity 2: Coaching
  5. 5Activity 1: Uses and types of indexes
  6. 6Activity 2: Coaching
  7. 7Curriculum practice questions

Activity 1: Index definition and calculations of value and return

[LOS 2.a] Mô tả chỉ số thị trường chứng khoán

1. Một số khái niệm cơ bản

Chỉ số thị trường chứng khoán (security market index) đại diện cho tình hình của một thị trường chứng khoán, một phân khúc thị trường hay một nhóm tài sản.

Ví dụ: VN-Index, S&P 500, DJ Commodity Energy,…

Chứng khoán thành phần (constituent securities) (CKTP) là các chứng khoán đơn lẻ cấu thành nên chỉ số và được sử dụng để tính giá trị của chỉ số thị trường chứng khoán.

Chỉ số giá/Chỉ số tỷ suất lợi tức giá (price index/ price return index) chỉ phản ánh sự biến động về giá của các CKTP trong một chỉ số.

Chỉ số tổng lợi tức/Chỉ số tỷ suất tổng lợi tức (return index/ total return index) phản ánh đồng thời giá và thu nhập (cổ tức, trái tức,...) từ CKTP của chỉ số đó.

[LOS 2.b] Tính toán và diễn giải giá trị chỉ số, lợi tức giá và lợi tức tổng của một chỉ số

1. Cách tính tỷ suất lợi tức của chỉ số giá trong một chu kỳ

1.1. Cách tính 1

Bước 1: Tính giá trị của chỉ số giá (Value of the price return index)

VPRI=i=1NniPiD

Trong đó:

  • VPRI: Giá trị của chỉ số giá
  • ni: Số lượng cổ phiếu mà CKTP thứ i nắm giữ
  • N: Số lượng CKTP trong chỉ số
  • Pi: Giá của CKTP thứ i
  • D: Giá trị của mẫu số (divisor)

Bước 2: Tính tỷ suất lợi tức của chỉ số giá (Price return index)

PRI=VPRI1-VPRI0VPRI0

Trong đó:

  • PRI: Tỷ số lợi túc của chỉ số giá
  • VPRI1: Giá trị của chỉ số giá vào cuối kỳ
  • VPRI0: Giá trị của chỉ số giá vào đầu kỳ

1.2. Cách tính 2

Bước 1: Tính tỷ suất lợi tức theo chỉ số giá của từng chứng khoán thành phần

PRi=Pi1-Pi0Pi0

Trong đó:

  • PRi: Tỷ suất lợi tức của chỉ số giá của CKTP i
  • Pi1: Giá của CKTP i vào cuối kỳ
  • Pi0: Giá của CKTP i vào đầu kỳ

Bước 2: Tính tỷ suất lợi tức của chỉ số giá (Price return index)

PRI=i=1NwiPRi

Trong đó:

  • PRI: Tỷ số lợi tức của chỉ số giá
  • PRi: Tỷ suất lợi tức của chỉ số giá của CKTP i
  • wi: Trọng số của CKTP i
  • N: Số lượng CKTP trong chỉ số

2. Cách tính tỷ suất lợi tức của chỉ số tổng lợi tức trong một chu kỳ

2.1. Cách tính 1:

Bước 1: Tính giá trị của chỉ số giá

VPRI=i=1NniPiD

Trong đó:

  • VPRI: Giá trị của chỉ số giá
  • ni: Số lượng cổ phiếu mà CKTP thứ i nắm giữ
  • N: Số lượng CKTP trong chỉ số

Bước 2: Tính tỷ suất lợi tức của chỉ số tổng thu nhập (Total return index)

TRI=VPRI1-VPRI0+IncIVPRI0

Trong đó:

  • TRI: Tỷ số lợi túc của chỉ số giá
  • VPRI1: Giá trị của chỉ số giá vào cuối kỳ
  • VPRI0: Giá trị của chỉ số giá vào đầu kỳ
  • IncI: Tổng thu nhập (cổ tức và/hoặc tiền lãi) từ tất cả các chứng khoán trong chỉ số được nắm giữ trong kỳ

2.2. Cách tính 2:

Bước 1: Tính tỷ suất lợi tức theo chỉ số tổng lợi tức của từng CKTP

TRi=P1i-P0i+InciP0i

Trong đó:

  • TRi: Tỷ suất lợi tức của chỉ số tổng lợi tức của CKTP i
  • P1i: Giá của CKTP i vào cuối kỳ
  • P0i: Giá của CKTP i vào đầu kỳ
  • Inci: Tổng thu nhập (cổ tức và/hoặc tiền lãi) từ CKTP i trong kỳ

Bước 2: Tính tỷ suất lợi tức của chỉ số tổng thu nhập (Total return)

TRI=i=1NwiTRi

Trong đó:

  • TRI: Tỷ số lợi tức của chỉ số tổng lợi tức
  • TRi: Tỷ suất lợi tức của chỉ số tổng lợi tức của CKTP i
  • wi: Trọng số của CKTP i
  • N: Số lượng CKTP trong chỉ số

3. Cách tính tỷ suất lợi tức qua nhiều chu kỳ

3.1. Cách tính tỷ suất lợi tức của chỉ số giá qua nhiều chu kỳ

VPRIT=VPRI0(1+PRI1)(1+PRI2)...(1+PRIT)

Trong đó:

  • VPRIT: Giá trị của chỉ số giá tại thời điểm kết thúc
  • VPRI0: Giá trị của chỉ số giá tại thời điểm bắt đầu
  • PRIT: Tỷ suất lợi tức của chỉ số giá tại thời điểm t = 1, 2, ..., T

3.2. Cách tính tỷ suất lợi tức của chỉ số tổng thu nhập qua nhiều chu kỳ

VTRIT=VTRI0(1+TRI1)(1+TRI2)...(1+TRIT)

Trong đó:

  • VTRIT: Giá trị của chỉ số tổng lợi tức tại thời điểm kết thúc
  • VTRI0: Giá trị của chỉ số tổng lợi tức tại thời điểm bắt đầu
  • TRIT: Tỷ suất lợi tức của chỉ số tổng lợi tức tại thời điểm t = 1, 2, ..., T

Còn 6 bài trong module này

Phần còn lại gồm bài giảng, ví dụ tính toán và bài luyện tập có chấm điểm, nằm trong thư viện tài liệu của tài khoản Pro.

Xem thư viện tài liệu