Skip to main content
Module

M02: Portfolio Risk and Return: Part II

This page doesn't have dedicated content yet. Showing the parent module content from Portfolio Risk and Return: Part II.

Open full lesson

Portfolio Risk and Return: Part II

Nguồn: CFA L1 Portfolio Management, tr.48-82 LOS: 2.a-2.i

LOS 2.a: Tài Sản Phi Rủi Ro và CAL

Kết hợp một tài sản phi rủi ro (risk-free asset) với một danh mục rủi ro (risky portfolio) tạo ra một Capital Allocation Line (CAL) vượt trội so với đường biên hiệu quả.

  • CAL là một đường thẳng từ RfR_f đi qua danh mục rủi ro
  • Mọi điểm trên CAL đều cho tỷ lệ rủi ro-lợi suất tốt hơn so với đường biên hiệu quả đơn thuần (ngoại trừ điểm tiếp xúc)

LOS 2.b: Capital Market Line (CML)

CML là trường hợp đặc biệt của CAL khi danh mục rủi ro là danh mục thị trường (market portfolio).

E(Rp)=Rf+[E(Rm)Rfσm]×σpE(R_p) = R_f + \left[\frac{E(R_m) - R_f}{\sigma_m}\right] \times \sigma_p

Homogeneity of Expectations

Dưới giả định rằng tất cả nhà đầu tư đều có kỳ vọng đồng nhất (ước tính giống nhau về lợi suất kỳ vọng, phương sai và hiệp phương sai):

  • Tất cả nhà đầu tư đều xác định danh mục rủi ro tối ưu giống nhau = market portfolio
  • Tất cả nhà đầu tư nắm giữ cùng một danh mục rủi ro; điểm khác biệt duy nhất là tỷ lệ phân bổ giữa tài sản phi rủi ro và tài sản rủi ro

Lending vs Borrowing Portfolios

Loại Danh MụcTỷ Trọng Tài Sản Phi Rủi Ro (w1w_1)Vị Thế
Lendingw1>0w_1 > 0Nằm giữa RfR_f và market portfolio trên CML
Borrowingw1<0w_1 < 0Vượt ra ngoài market portfolio trên CML (đòn bẩy)

Kinked CAL: Nếu lãi suất vay (borrowing rate) >> lãi suất cho vay (lending rate), CAL sẽ có một điểm gãy tại market portfolio (độ dốc lớn hơn ở phía dưới, thấp hơn ở phía trên).

LOS 2.c: Systematic vs Nonsystematic Risk

Total Risk=Systematic Risk+Nonsystematic Risk\text{Total Risk} = \text{Systematic Risk} + \text{Nonsystematic Risk}
Systematic (Market) RiskNonsystematic (Specific) Risk
Nguồn gốcCác yếu tố thị trường toàn diệnCác yếu tố đặc thù của doanh nghiệp
Có thể đa dạng hóa?Không
Được định giá/bù đắp?Không
Ví dụLãi suất, GDP, lạm phátKiện tụng, thay đổi ban lãnh đạo
  • Đa dạng hóa (diversification) chỉ giảm được nonsystematic risk
  • Khoảng 30 cổ phiếu trong một danh mục có thể loại bỏ phần lớn nonsystematic risk
  • Chỉ có systematic risk mới được bù đắp bằng lợi suất kỳ vọng cao hơn

LOS 2.d: Return Generating Models

Single-Factor Model (Market Model)

Ri=αi+βiRm+eiR_i = \alpha_i + \beta_i R_m + e_i

Trong đó:

  • αi\alpha_i = hệ số chặn (lợi suất đặc thù của doanh nghiệp)
  • βi\beta_i = độ nhạy cảm với lợi suất thị trường
  • eie_i = phần dư (thành phần nonsystematic)

Multi-Factor Models

Mô HìnhCác Nhân Tố
Fama-French 3-FactorMarket, Size (SMB), Value (HML)
Carhart 4-FactorMarket, Size, Value, Momentum (WML)

LOS 2.e: Beta

βi=Cov(Ri,Rm)σm2=ρi,m×σiσm\beta_i = \frac{\text{Cov}(R_i, R_m)}{\sigma_m^2} = \rho_{i,m} \times \frac{\sigma_i}{\sigma_m}
Giá Trị BetaDiễn Giải
β=0\beta = 0Tài sản phi rủi ro
β=1\beta = 1Có systematic risk bằng với thị trường
β>1\beta > 1Biến động mạnh hơn thị trường (aggressive)
0<β<10 < \beta < 1Biến động yếu hơn thị trường (defensive)

Portfolio beta: βp=wiβi\beta_p = \sum w_i \beta_i (bình quân gia quyền của các beta thành phần)

LOS 2.f: Capital Asset Pricing Model (CAPM)

E(Ri)=Rf+βi×[E(Rm)Rf]E(R_i) = R_f + \beta_i \times [E(R_m) - R_f]

Trong đó [E(Rm)Rf][E(R_m) - R_f] = market risk premium (phần bù rủi ro thị trường).

CAPM Assumptions

  • Vay và cho vay phi rủi ro tại cùng một mức lãi suất
  • Thị trường không ma sát (không có thuế, không có chi phí giao dịch)
  • Kỳ vọng đồng nhất (homogeneous expectations)
  • Chân trời đầu tư một kỳ (single-period investment horizon)
  • Nhà đầu tư là người chấp nhận giá (price takers)
  • Tất cả tài sản đều có thể mua bán và phân chia được

LOS 2.g: Security Market Line (SML)

SML là biểu diễn đồ họa của CAPM:

  • Trục X: β\beta (systematic risk)
  • Trục Y: E(R)E(R) (lợi suất kỳ vọng)
  • Độ dốc: Market risk premium =E(Rm)Rf= E(R_m) - R_f
  • Hệ số chặn: RfR_f

Tín hiệu định giá sai:

  • Tài sản nằm trên SML \rightarrow bị định giá thấp (lợi suất kỳ vọng > lợi suất yêu cầu)
  • Tài sản nằm dưới SML \rightarrow bị định giá cao (lợi suất kỳ vọng < lợi suất yêu cầu)
  • Tài sản nằm trên SML \rightarrow được định giá hợp lý

LOS 2.h: CML vs SML

Đặc ĐiểmCMLSML
Thước đo rủi roRủi ro tổng thể (σ\sigma)Systematic risk (β\beta)
Áp dụng choChỉ các danh mục hiệu quảTất cả tài sản và danh mục
Trục Xσ\sigmaβ\beta
Độ dốcE(Rm)Rfσm\frac{E(R_m) - R_f}{\sigma_m} (Sharpe ratio)E(Rm)RfE(R_m) - R_f (market risk premium)

LOS 2.i: Performance Measures

Sharpe Ratio

Sharpe=RpRfσp\text{Sharpe} = \frac{R_p - R_f}{\sigma_p}
  • Sử dụng rủi ro tổng thể (σ\sigma)
  • Phù hợp để đánh giá toàn bộ danh mục đầu tư của một nhà đầu tư

Treynor Ratio

Treynor=RpRfβp\text{Treynor} = \frac{R_p - R_f}{\beta_p}
  • Sử dụng systematic risk (β\beta)
  • Phù hợp để đánh giá một danh mục là một phần trong danh mục lớn hơn

M-Squared (M2M^2)

M2=(RpRf)×σmσp(RmRf)M^2 = (R_p - R_f) \times \frac{\sigma_m}{\sigma_p} - (R_m - R_f)
  • Điều chỉnh danh mục về cùng mức rủi ro tổng thể với thị trường
  • Được biểu diễn dưới dạng phần trăm (dễ diễn giải hơn Sharpe ratio)
  • M2>0M^2 > 0 \Rightarrow vượt trội so với thị trường

Jensen's Alpha

αp=Rp[Rf+βp(RmRf)]\alpha_p = R_p - [R_f + \beta_p (R_m - R_f)]
  • Lợi suất vượt trội so với mức CAPM dự đoán
  • α>0\alpha > 0 \Rightarrow hiệu suất điều chỉnh rủi ro dương

Tổng Hợp Các Thước Đo Hiệu Suất

Thước ĐoCơ Sở Rủi RoPhù Hợp Nhất Cho
SharpeTổng thể (σ\sigma)Toàn bộ danh mục
TreynorSystematic (β\beta)Danh mục con
M2M^2Tổng thể (σ\sigma)Toàn bộ danh mục (dạng %)
Jensen's α\alphaSystematic (β\beta)Danh mục con

Điểm Mấu Chốt

  1. CML sử dụng market portfolio làm danh mục rủi ro tối ưu dưới giả định kỳ vọng đồng nhất
  2. Chỉ systematic risk mới được định giá; nonsystematic risk có thể loại bỏ bằng đa dạng hóa
  3. CAPM: E(Ri)=Rf+βi[E(Rm)Rf]E(R_i) = R_f + \beta_i [E(R_m) - R_f]
  4. SML áp dụng cho tất cả tài sản; CML chỉ áp dụng cho các danh mục hiệu quả
  5. Sharpe và M2M^2 sử dụng rủi ro tổng thể; Treynor và Jensen's α\alpha sử dụng systematic risk

Trước: M01: Portfolio Risk and Return: Part I Tiếp theo: M03: Portfolio Management: An Overview